thưa thớt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ít và phân bố không đều: Dùng để mô tả sự hiện diện của người, vật, hoặc hiện tượng với mật độ rất thấp, rải rác, không tập trung, tạo cảm giác rời rạc, vắng vẻ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Dân cư ở vùng núi này rất thưa thớt. (Chỉ có rất ít người sống rải rác ở khu vực này.)
- Sau cơn bão, lá trên cây trở nên thưa thớt. (Số lượng lá ít đi và phân bố không đều.)
- Tiếng vỗ tay trong khán phòng nghe thưa thớt. (Chỉ có một vài tiếng vỗ tay rời rạc vang lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để mô tả không gian:
- Cánh đồng hoa thưa thớt vài bông. (Trên cánh đồng chỉ có lác đác vài bông hoa.)
- Dùng để mô tả thời gian:
- Những cơn mưa cuối mùa trở nên thưa thớt. (Mưa ít dần và khoảng cách giữa các cơn mưa dài ra.)
- Dùng để mô tả âm thanh:
- Chỉ còn nghe thấy vài tiếng chim hót thưa thớt. (Âm thanh chim hót nghe rời rạc, không liên tục.)
Biến thể và từ gần giống
- Thưa (tính từ): Có khoảng cách xa nhau, không dày đặc. Thường dùng cho vật thể có thể đếm được như cây cối, răng, sợi vải.
- Rừng thưa.
- Lưa thưa (tính từ): Cũng có nghĩa là thưa, rải rác, nhưng thường dùng trong văn chương hoặc với sắc thái nhẹ nhàng hơn.
- Mưa lưa thưa.
- Vắng vẻ (tính từ): Ít người qua lại, tĩnh lặng. Nhấn mạnh sự vắng người hơn là sự phân bố không đều.
- Con đường vắng vẻ.
Từ đồng nghĩa
- Rải rác: Nằm ở nhiều nơi khác nhau một cách không tập trung.
- Lác đác: Rất ít và xuất hiện ở những nơi, thời điểm khác nhau (thường dùng trong văn nói).
- Lơ thơ: Rất ít và trông có vẻ đơn độc, lẻ tẻ.
Từ trái nghĩa
- Dày đặc: Nhiều và tập trung sát vào nhau.
- Đông đúc: Có rất nhiều người tập trung.
- Sum suê: (Cây cối) nhiều lá, cành um tùm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Thưa thớt dần: Trở nên ngày càng ít đi và rời rạc hơn.
- Tiếng cười trong phòng thưa thớt dần khi câu chuyện trở nên nghiêm túc.
- Thưa thớt người: Rất ít người, vắng vẻ.
- Chợ chiều thưa thớt người.
- t. Ít và phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc. Dân cư thưa thớt. Cây cối thưa thớt. Chợ chiều thưa thớt người. Tiếng súng thưa thớt dần.