thưa thớt

  1. t. Ít phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc. Dân cư thưa thớt. Cây cối thưa thớt. Chợ chiều thưa thớt người. Tiếng súng thưa thớt dần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thưa thớt"

thưa thớt
Dân cư ở vùng này rất thưa thớt.